Chuyên dùng trong ngành kỹ nghệ sắt, xây dựng đóng tàu...
Dòng điện dao động từ ( Input Voltage) : 320 ~ 440V
Chi tiết:
|
Ứng dụng: chuyên dùng trong ngành kỹ thuật sắt, xây dựng, đóng tàu…
|
||||
|
Điện thế vào
|
Loại máy
|
CB
|
Tiết diện dây vào
|
Tiết diện dây ra
|
|
1 pha 220V
|
160 – 200 A
|
30 A
|
2 x 6 mm2
|
16 + 25 mm2
|
|
250 A
|
50 A
|
2 x 8 mm2
|
25 mm2
|
|
|
300 A
|
100 A
|
2 x 12 mm2
|
35 mm2
|
|
|
350 – 500 A
|
120 A
|
2 x 16 mm2
|
50 mm2
|
|
|
2 pha 380V
|
250 A
|
35 A
|
2 x 6 mm2
|
25 mm2
|
|
300 A
|
60 A
|
2 x 10 mm2
|
35 mm2
|
|
|
350 – 500 A
|
75 A
|
2 x 12 mm2
|
50 mm2
|
|
|
Dây đồng và dây nhôm được cách điện bởi 1 lớp Amiăng chịu nhiệt hơn 2500C (của Nhật) rất bền.
|
||||
|
Dây nguồn
|
Nối đất (nối mass)
|
Đầu ra cực dương
|
Đầu ra cực âm
|
Kìm hàn
|
|
Thông số kỹ thuật
|
HK 180D
|
HK 200D
|
HK 250D
|
HK 300D
|
HK 350D
|
HK 400D
|
HK 500D
|
|
Điện thế vào
± 15%
|
220 V
|
220 V
|
220V hoặc 2 pha nóng 380V
|
220V hoặc 2 pha nóng 380V
|
220V hoặc 2 pha nóng 380V
|
220V hoặc 2 pha nóng 380V
|
220V hoặc 2 pha nóng 380V
|
|
Tần số (Hz)
|
50/60 Hz
|
50/60 Hz
|
50/60 Hz
|
50/60 Hz
|
50/60 Hz
|
50/60 Hz
|
50/60 Hz
|
|
Công suất đầu ra
|
10 KVA
|
13 KVA
|
18 KVA
|
24 KVA
|
28 KVA
|
32 KVA
|
40 KVA
|
|
Điện thế ra
|
50V
|
55 - 60V
|
60 - 65V
|
60 - 75V
|
80V
|
75 - 82V
|
75 – 85V
|
|
Cường độ ra
|
180 A
|
200 A
|
250 A
|
300 A
|
350 A
|
400 A
|
500 A
|
|
Trọng lượng
|
30kg
|
45kg
|
65kg
|
100kg
|
105kg
|
120kg
|
130kg
|
|
Kích thước (mm)
|
380x240x360
|
430x300x430
|
450x340x520
|
550x450x600
|
550x450x650
|
550x450x650
|
550x450x650
|
|
Sử dụng que hàn (mm)
|
2.6 – 3.2
|
2.6 – 3.2
|
3.2 – 4.0
|
3.2 – 5.0
|
3.2 – 5.0
|
3.2 – 5.0
|
3.2 – 5.0
|



