- Bộ cấp dây bên trong máy (HK MIG 200Y). - Bộ cấp dây bên ngoài máy (HK MIG 250 – 350I – 500I). - Chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, điều khiển bằng kỹ thuật số. - Máy có những chức năng hàn ngắt đoạn, hàn điểm, hàn liên tục. - Hiển thị dòng hàn và điện áp hàn bằng kỹ thuật số. Ứng dụng: Hàn cửa sắt, Inox, vật dụng gia đình, công nghiệp…
|
Thông số kỹ thuật |
Specification |
HK MIG 200Y |
HK MIG 250 |
HK MIG 350I |
HK MIG 500I |
|
Điện thế vào ± 15% |
Input voltage ± 15% |
1 pha 220V |
3 pha 380V |
3 pha 380V |
3 pha 380V |
|
Tần số (Hz) |
Frequency (Hz) |
50/60 Hz |
50/60 Hz |
50/60 Hz |
50/60 Hz |
|
Công suất đầu ra |
Power output |
6 KVA |
8.3 KVA |
13.8 KVA |
24.7 KVA |
|
Cường độ ra |
Output intensity |
50 – 200 A |
50 – 250 A |
80 – 350 A |
80 – 500 A |
|
Điện thế ra |
Output voltage |
45 – 60V |
52 – 60V |
48 – 60V |
50 – 70V |
|
Hiệu suất |
Efficiency |
60% |
85% |
85% |
85% |
|
Trọng lượng |
Weight |
24kg |
15kg |
37kg |
40kg |
|
Sử dụng que hàn (cuộn dây) |
Used welding rod (winding) |
0.8 – 1.0 mm |
0.8 – 1.2 mm |
0.8 – 1.2 mm |
1.2 – 1.6 mm |
|
Kích thước (mm) |
Size (mm) |
650x460x350 |
590x405x325 |
550x430x300 |
680x490x340 |



