- Máy có phạm vi sử dụng rất lớn, nhưng chủ yếu dùng để gia công: mặt phẳng, các bề mặt định hình, gia công ren, cắt rãnh thẳng và xoắn..v..v… - Chuyển động chính của máy Phay là chuyển động vòng và lê xuống của dao, kết hợp với chuyển động của bàn máy. - Những ưu diểm của máy: • Hệ thống công nghệ cứng vững • Máy chạy êm • Kết cấu máy nhở gọn • Vận hành dễ dàng • Đạt độ chính xác cao
Chi tiết:
|
Thông số kỹ thuật
|
HK – PN16
|
HK – PL20
|
|
Mặt bàn Etô
|
780 x 200 mm
|
855 x 235 mm
|
|
Khoảng cách từ giao phay tới mặt bàn
|
500 mm
|
700 mm
|
|
Chiều sâu phay tối đa
|
100 mm
|
100 mm
|
|
Chiều dài dịch chuyển bàn máy dọc
|
250 mm
|
308 mm
|
|
Chiều dài dịch chuyển bàn máy ngang
|
700 mm
|
860 mm
|
|
Cấp tốc độ trục chính
|
180 ÷ 2300 v/p
|
180 ÷ 1700 v/p
|
|
Kích thước máy (mm)
|
700 x 940 x 1387
|
800 x 855 x 1578
|
|
Motor
|
1HP-1400 v/p
|
2HP-1400 v/p
|
|
Đường kính lưỡi phay
|
3 – 16 mm
|
5 – 20 mm
|
|
Trọng lượng máy
|
300 kg
|
400 kg
|



