Chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Home Giám đốc nghiên cứu phát triển sản phẩm
| Vị trí | Giám đốc nghiên cứu phát triển sản phẩm |
| Chức vụ | Quản lý |
| Yêu cầu bằng cấp | Tốt nghiệp Đại học trở lên |
| Mức lương | Lương thỏa thuận |
| Hỗ trợ xăng xe, điện thoại | |
| Số lượng ứng tuyển | 1 |
| Địa điểm làm việc | 38 Tây Lân, KP7, Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Giới tính | Nam |
| Hạn nộp hồ sơ | 28/04/2026 |
| III. NHIỆM VỤ – TRÁCH NHIỆM | |
| 1. Nhiệm vụ | |
| Ø Thiết lập các tiêu chuẩn hồ sơ chất lượng | |
| – Xây dựng và cải tiến các quy trình PTSP mới, Quy trình ECO, quy trình kiểm tra chất lượng sản xuất. | |
| – Xây dựng các tiêu chuẩn liên quan đến thiết kế PCB để đạt CE, JIS | |
| – Hoàn thiện các hồ sơ chất lượng: BOM list, Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn lắp ráp, hướng dẫn gia công | |
| – Xây dựng các quy trình khác khi có yêu cầu. | |
| Ø Cải tiến sản phẩm | |
| – Lên kế hoạch cải tiến SP hàng năm theo yêu cầu QA | |
| – Thực hiện cải tiến sản phẩm theo 4M; chỉnh sửa thiết kế khi cần | |
| – Nghiên cứu và đưa ra các giải pháp để Team thực hiện | |
| – Kiểm soát tiến độ cải tiến sản phẩm và hỗ trợ cho các kỹ sư khi cần | |
| – Đào tạo các tính năng cải tiến cho Sales và DVHM, MKT để truyền thông khi hoàn tất | |
| Ø Phát triển SP mới | |
| – Đưa ra xu hướng công nghệ SPM chuyển Ban CLSP nghiên cứu thị trường khi cần thiết | |
| – Dựa vào yêu cầu từ ban CLSP, Đưa ra nguyên lý hoạt động; tiêu chuẩn thiết kế; thông số kỹ thuật; tính năng của máy; tiêu chuẩn test máy; phương án NVL | |
| – Đánh giá công nghệ, đánh giá rủi ro trong thiết kế; đánh giá, giá thành mục tiêu; đánh giá tính an toàn trong thiết kế sản phẩm. | |
| – Tư vấn thiết kế hay thực hiện thiết kế các dự án được giao; Kiểm tra bản vẽ, đặc tính kỹ thuật của sản phẩm; phối hợp MKT kiểm tra thiết kế ngoại quan; thuyết minh thiết kế khi cần | |
| – Tìm kiếm NCC VT | |
| – Theo dõi tiến độ hồ sơ dự án để bàn giao cho Ban chiến lược SP | |
| – Theo dõi test mẫu và cải tiến khi cần | |
| – Đào tạo SP mới cho MKT-Sales-QA-SX | |
| Ø Tư vấn xây dựng và cải tiến phòng thí nghiệm | |
| – Tham mưu cho PTGĐ mua sắm các thiết bị cho phòng thí nghiệm | |
| – Xây dựng hướng dẫn vận hành phòng thí nghiệm và xây dựng tiêu chuẩn Test | |
| Ø Kiểm soát dự án | |
| – Kiểm soát tiến độ và giải quyết các vấn đề liên quan đến tiến độ, chất lượng dự án các phòng ban liên quan (QA – SX – thiết kế – mua hàng). | |
| – Chủ trì tổ chức test mẫu; nghiệm thu mẫu; Benchmark sản phẩm với các đối thủ cạnh tranh | |
| – Kiểm tra hồ sơ sản xuất sản phẩm mẫu và làm thủ tục bàn giao hồ sơ cho sản xuất lô nhỏ và lớn | |
| – Báo cáo tiến độ cho Trưởng ban nghiên cứu sản phẩm và Trưởng ban chiến lược để kiểm tra tiến độ và kết quả Benchmark | |
| – Đào tạo nhân viên liên quan | |
| Ø Tiết giảm chi phí giá thành | |
| – Nghiên cứu các yêu tố có khả năng làm ảnh hưởng đến giá thành để cắt giảm khi cần thiết, nhưng phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng ban đầu. | |
| – Phối hợp các phòng ban liên quan để thực hiện chiến lược giảm giá thành theo yêu cầu của người chủ trì mục tiêu | |
| 2. Trách nhiệm/Responsibility | |
| – Hoàn thành mục tiêu được giao. | |
| – Bảo mật thông tin theo quy định. | |
| – Ý thức chấp hành tốt nội quy, quy định và hệ thống quản lý chất lượng công ty. | |
| – Tôn trọng và chấp hành nghiêm chỉnh mệnh lệnh của cấp trên. | |
| IV. QUYỀN HẠN | |
| Cải tiến sản phẩm | |
| – Ký duyệt tiêu chuẩn NVL cải tiến | |
| – Duyệt phương án test dựa trên thông tin từ QA hay thị trường | |
| Sửa chữa bảo hành | |
| – Ký duyệt nguyên nhân và phương án xử lý SCBH liên quan đến các lĩnh vực điện – điện tử; cơ khí; khí nén – thủy lực | |
| Phát triển sản phẩm mới | |
| – Duyệt thay đổi kế hoạch test nếu không ảnh hưởng kế hoạch tung sản phẩm ra thị trường. Nếu ảnh hưởng làm việc PM và Ban CLSP | |
| – Duyệt hồ sơ, tiêu chuẩn, quy trình, hướng dẫn, checksheet kiểm tra vật tư…… cho sản phẩm mới trong giai đoạn bàn giao hồ sơ. | |
| – Duyệt thiết kế sản phẩm – Thiết kế ngoại quan, sơ đồ nguyên lý sơ đồ khối | |
| – Duyệt tiêu chuẩn thiết kế; thông số kỹ thuật; tính năng của máy; tiêu chuẩn test máy; phương án NVL; tiêu chuẩn NVL | |
| – Duyệt lại thống số test không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm | |
| – Duyệt kết quả test | |
| – Quyết định chất lượng sản phẩm có đưa ra thị trường hay không | |
| Mua hàng | |
| – Duyệt vật tư thay thế và quyết định mua và nhập vật tư khác tiêu chuẩn vào kho. | |
| – Duyệt thay đổi NCC có chỉ định trong tiêu chuẩn |
| V. TIÊU CHUẨN YÊU CẦU/ JOB COMPETENCE |
| Thể chất & sức khỏe/ Constitution and health |
| – Giới tính/Sex: Nam/Male
– Độ tuổi/Age: 30–45 tuổi / 30–45 years old – Sức khỏe/Health: Sức khỏe tốt, có khả năng làm việc trong môi trường áp lực cao. / Good health; able to work under high-pressure conditions. – Biết Tiếng Anh thương mại và kỹ thuật tốt. – Biết Tiếng Trung là một lợi thế – Tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, cơ khí chính xác hoặc phát triển thiết bị hàn; am hiểu công nghệ hàn và quy trình gia công cơ khí; trong đó có ít nhất 5 năm kinh nghiệm quản lý Phát triển sản phẩm (R&D/NPI) hoặc vị trí tương đương. |
| Tính cách & Thái độ/ Attitude |
| – Điềm đạm/ Equability |
| – Trung thực/Honesty |
| – Quyết đoán/Assertiveness |
| – Nhanh nhẹn/Alertness |
| – Cẩn thận/Tỉ mỉ/Careful – Preciseness |
| – Siêng năng/Kiên trì/Sáng tạo/ industriousness – enduringness – Creativity |
| – Cầu tiến/Ham học hỏi/Năng động/ self-Improvement – self-learning – dynamism |
| – Tuân thủ/Compliance |
| – Thân thiện/ Friendliness |
| – Ý thức trách nhiệm/ Responsibility awareness |
| Kỹ năng |
| – Kỹ năng tổ chức/ Organization Capability |
| – Kỹ năng kiểm tra giám sát/ Inspection Capability |
| – Kỹ năng lãnh đạo/ Leadership Capability |
| – Kỹ năng ngoại ngữ/ Language Skill |
| – Kỹ năng xử lý tình huống/ Solution Skill |
| – Kỹ năng phân tích logic/ logic Analysis Capability |
| – Kỹ năng tin học/ Relate Software capability in R&D function |
| – Kỹ năng làm việc teamwork/ Teamwork Capability |
| – Kỹ năng giao tiếp/Communication Skill |
| Kiến thức & chuyên môn/ Knowledge – Qualification |
| – Trình độ văn hóa/Qualification: Tốt nghiệp Đại học trở lên. / Bachelor’s degree or above. |
| – Kiến thức chuyên môn/Technical Knowledge |
| – Kiến thức quản lý dự án/ Project Management Knowledge |
| – Hiểu biết các dụng cụ test/ knowing about testing machine of laps |
| – Hiểu biết phòng lap/ Laboratory Knowledge |
| – Kinh nghiệm/Experience: Có từ 5–10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển sản phẩm, trong đó có ít nhất 5 năm ở vị trí quản lý/ Minimum 5–10 years of experience in Research and Development (R&D), including at least 3 years in a managerial role. |
| – Tiếng Anh/English: Có khả năng sử dụng tốt tiếng Anh thương mại và tiếng Anh kỹ thuật. / Good command of Business English and Technical English, both written and spoken. |
| – Tiếng Trung/Chinese: Biết tiếng Trung là một lợi thế. / Proficiency in Chinese is an advantage. |
| VI. KHẢ NĂNG THÍCH ỨNG VÀ TƯƠNG TÁC/ FLEXIBILITY – INTERACTIVE |
| – Khả năng thích ứng văn hóa/ Culture Adaptability |
| – Khả năng thích ứng môi trường làm việc/ Flexibility Capability |
| – Khả năng làm việc độc lập/ Alone Work Capability |
| – Khả năng tương tác/Interactive Capability |
| – Không tính lương tăng ca/ no calculation over time but day off another |
| – Hợp đồng lao động: 2 năm/ Limit contract: 02 year |
| – BHXH-YT theo quy định. Bảo hiểm sức khỏe theo chính sách Công ty |
| – Được điều xe đi công tác khi cần/ Pickup for business trip if any |
| – Chi phí điện thoại/ 3G-handphone costs |
| – Bảo hiểm KCB/ Bao Viet Health Insurance |
| – Chi phí nhà ở: Renting house costs |
| – Chi phí về nước/Air ticket costs |
| – Chi phí đi lại/Transportation costs |
| – Cấp laptop làm việc (cấu hình theo quy định của Công ty/ To be Provided laptop |
| – Cấp email theo tên của Công ty/ To be provided email |
| – Cấp VPP trong quá trình làm việc/ to be provided stationary |
| – Được cấp sim điện thoại/ to be provided phone sim card |
| – Thời gian làm việc: Working time : 7h30 AM – 4h30 PM |
Mr. Dũng: 090.289.6750
Email: hr07@hongky.vn
